熒熒
huỳnh huỳnh
Hán Việt: huỳnh huỳnh · Pinyin: yíng yíng
Tổng quan
lấp lánh; lóng lánh. 明星熒熒 sao sáng lấp lánh; ánh sao lấp lánh 一燈熒熒 ngọn đèn lấp lánh
1.小火。 2.光闪烁貌。 3.光艳貌。
1.光豔的樣子。《史記.卷四三.趙世家》:「美人熒熒兮,顏若苕之榮。」東周戰國.宋玉〈高唐賦〉:「玄木冬榮,煌煌熒熒。」_x000D_ 2.閃動的樣子。漢.秦嘉〈贈婦詩〉:「飄飄帷帳,熒熒華燭。」唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「明星熒熒,開妝鏡也。」_x000D_ 3.微弱的樣子。明.歸有光〈先妣事略〉:「孺人之吳家橋,則治木綿,入城,則緝纑,燈火熒熒,每至夜分。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 明星熒熒 一燈熒熒
- Tần suất từ lóng lánh
- Biên soạn 熒熒 yíngyíng r.f. twinkling; glimmering
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光豔的樣子。《史記.卷四三.趙世家》:「美人熒熒兮,顏若苕之榮。」東周戰國.宋玉〈高唐賦〉:「玄木冬榮,煌煌熒熒。」_x000D_ 2.閃動的樣子。漢.秦嘉〈贈婦詩〉:「飄飄帷帳,熒熒華燭。」唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「明星熒熒,開妝鏡也。」_x000D_ 3.微弱的樣子。明.歸有光〈先妣事略〉:「孺人之吳家橋,則治木綿,入城,則緝纑,燈火熒熒,每至夜分。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.小火。 2.光闪烁貌。 3.光艳貌。
Eng
- Cihui a glimmer; twinkling (of stars, phosphorescence, candlelight); flickering light
- Tần suất từ 熒熒 yíngyíng r.f. twinkling; glimmering
Đức
- Handedict glitzern