熙熙
hi hi
Hán Việt: hi hi · Pinyin: xī xī
Tổng quan
rộn ràng
Nghĩa
Việt
- Cihui rộn ràng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.和樂的樣子。《老子》第二○章:「眾人熙熙,如享太牢。」唐.韋應物〈往富平傷懷〉詩:「出門無所憂,返室亦熙熙。」 2.形容笑聲。《太平廣記.卷四一九.柳毅傳》:「紅妝千萬,笑聲熙熙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和乐貌; 平易貌; 广大貌; 繁盛貌; 纷杂貌; 象声词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.和乐貌。 2.平易貌。 3.广大貌。 4.繁盛貌。 5.纷杂貌。 6.象声词。
Eng
- Cihui 熙熙 xīxī r.f. <wr.> peaceful and happy