hi

Hán Việt: hi · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 熙[xi1] (dùng trong tên) (hình thức kết hợp) (văn học) tươi sáng phồn thịnh rực rỡ ôn hòa

熙壤 · 熙怡 · 熙提 · 熙攘 · 熙熙 · 熙笑 · 熙連 · 熙怡叟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthi
Quảng Đônghei1
Mân Namhi1
Nhật BảnKI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Sáng sủa, quang minh. Vui hòa. Hứng khởi.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hy hy (sáng sủa, quang minh) [Eng: bright, splendid, glorious]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.光明。如:「熙明」、「光熙」。《晉書.卷七二.郭璞傳》:「窟泉之潛不思雲翬,熙冰之采不羨旭晞。」 2.和樂。《後漢書.卷五十四.楊震傳》:「天下咸服,以致雍熙。」唐.白居易〈與元九書〉:「上下通而一氣泰,憂樂合而百志熙。」 [動] 1.興起、興盛。《後漢書.卷六九.竇武傳》:「是以君臣並熙,名奮百世。」晉.盧諶〈贈劉琨詩〉:「濬哲惟皇,紹熙有晉。」 2.開拓、光大。《書經.舜典》:「咨四岳,有能奮庸熙帝之載。」《後漢書.卷四八.爰延傳》:「使積善日熙,佞惡消殄,則乾災可除。」 3.嬉戲。通「嬉」。《莊子.馬蹄》:「含哺而熙,鼓腹而遊。」《文選…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 煕 (形声,本义曝晒;晒太阳) 同本义 熙,燥也。--《说文》 仰熙丹崖,俯澡绿水。--《文选·卢谌·赠刘琨》 振兴;兴起 允厘百工,庶绩咸熙。--《书·尧典》 又如熙朝(使朝廷兴隆);熙隆(兴盛,盛隆);熙国(振兴国家) 通嬉”。嬉戏 王笑曰圣人非所与熙也。--《晏子春秋·内篇杂下》 含哺而熙,鼓腹而游。--《庄子·马蹄》 臣不敢以死为熙。--《淮南子·人间》 又如熙游(游乐;游戏) 砧 熙 光明、明亮 熙,光也。--《尔雅》 于缉熙 熙xī ⒈光明~天曜日(曜明亮)。 ⒉和乐众人~ ~。 ⒊ 熙yí 1.用于人名。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 熙[xi1]
  • CC-CEDICT (used in names)|(bound form) (literary) bright|prosperous|splendid|genial

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 俗熙字。詳熙字註。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 焈 · 熈 · 㷂 · 𤋮 · 𤎹 · 焈 · 熈 · 熙 · 熙 · 熈 · 煕 · 熈