熠熠

yì yìdập dập

Hán Việt: dập dập · Pinyin: yì yì

Tổng quan

rạng rỡ. ánh sáng rạng rỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鲜明貌; 闪烁貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閃亮光耀的樣子。漢.無名氏〈有鳥西南飛〉詩:「有鳥西南飛,熠熠似蒼鷹。」三國魏.阮籍〈清思賦〉:「色熠熠以流爛兮,紛雜錯以葳蕤。」

Cấu tạo: 熠 (dập) + 熠 (dập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấp lánh
  • Cihui sáng ngời
  • Tần suất từ lấp lánh , sáng ngời; dập dập/dập tập/tập dập/tập tập: rạng rỡ; rạng rỡ. ánh sáng rạng rỡ.; rạng rỡ
  • Biên soạn 熠熠 yìyì r.f. <wr.> glistening; bright

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閃亮光耀的樣子。漢.無名氏〈有鳥西南飛〉詩:「有鳥西南飛,熠熠似蒼鷹。」三國魏.阮籍〈清思賦〉:「色熠熠以流爛兮,紛雜錯以葳蕤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鲜明貌; 闪烁貌。

Eng

  • Cihui glistening; bright
  • Tần suất từ 熠熠 yìyì r.f. <wr.> glistening; bright

Đức

  • Handedict funkelnd, hell, leuchtend

Từ liên quan

Gần nghĩa

熠烁 · 熠煜 · 熠燿 · 熠耀 · 熠熠生辉 · 熠沒 · 熠没 · 熠然