dập

Hán Việt: dập · Pinyin:

Tổng quan

phát sáng lóe lên

熠烁 · 熠煜 · 熠熠 · 熠燿 · 熠耀 · 煌熠 · 煜熠 · 闪熠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdập
Quảng Đôngjap1
Nhật BảnHIGARI
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổip
Phản thiết席入切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáng láng, nhấp nhánh. Ta quen đọc là chữ {tập}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 光耀、明亮。《說文解字.火部》:「熠,盛光也。」如:「熠熤」、「繁星熠熠」。《詩經.豳風.東山》:「倉庚于飛,熠燿其羽。」漢.鄭玄.箋:「熠燿其羽,羽鮮明也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 熠 (形声。从火,习声。本义光耀,鲜明) 同本义 熠熠 光彩熠熠 熠yì鲜明,光耀~耀(又指萤火)。

Eng

  • CC-CEDICT to glow|to flash

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】爲立切【集韻】域及切,𠀤音煜。【說文】盛光也。【詩·豳風】倉庚于飛熠燿其羽。【箋】羽鮮明也。【集韻】同爗,曅。 又【廣韻】熠燿,螢火。【詩·豳風】熠燿宵行。【傳】熠燿,燐也。燐螢火也。 又【唐韻】羊入切。【集韻】【韻會】【正韻】弋入切,𠀤音孴。又【集韻】席入切,音習。義𠀤同。

Thuyết Văn

盛光也。 从火。習聲。 詩曰。熠熠宵行。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩。熠燿宵行。傳曰。熠燿、粦也。粦、熒火也。又倉庚于飛。熠燿其羽。箋云。羽鮮明也。 羊入切。七部。 豳風東山文。宋本、葉抄本作熠熠。王伯厚詩攷異字異義條舉說文熠熠宵行。而文𨕖張華勵志詩涼風振落。熠熠宵流。注引毛傳熠熠、粦也。疑皆熠燿之誤。當依詩音義爲正。小徐本熠燿下無宵行二字。

【熠】 (dập ⟨tập⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 習 (tập) Phiên thiết: Dương nhập thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thịnh (Thịnh) quang (Sáng. Các nhà khoa h) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮳜