熱學

rè xué nhiệt học

Hán Việt: nhiệt học · Pinyin: rè xué

Tổng quan

nhiệt học

Cấu tạo: (nhiệt) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt học
  • Cihui ột ngành nghiên cứu về sức nóng. nhiệt học nhiệt học ☆Một ngành nghiên cứu về sức nóng. nhiệt học。物理學的一個分科。它研究熱的性質、熱的傳播、熱效應、物體受熱後的變化、溫度的測定等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物理學中的一科。為研究熱與物體性質的關係,各種過程中的熱量、溫度測量法,及熱機操作的基本物理原理等。

Eng

  • Cihui 熱學 èxué n. physics of heat