熱狂
nhiệt cuồng
Hán Việt: nhiệt cuồng · Pinyin: rè kuáng
Tổng quan
sự sôi, sự sôi nổi, sự bồng bột tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình, chan chứa tình cảm, làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái sự khâm phục, sự ưa chuộng nhiệt liệt, sự tranh cãi sôi nổi; sự xôn xao náo nhiệt, sự giận dữ, sự điên tiết hoan hô, tiếng hoan hô, hoan hô bệnh cuồng tưởng lòng cuồng tín; tính quá khích
Nghĩa
Việt
- Cihui sự sôi, sự sôi nổi, sự bồng bột tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình, chan chứa tình cảm, làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái sự khâm phục, sự ưa chuộng nhiệt liệt, sự tranh cãi sôi nổi; sự xôn xao náo nhiệt, sự giận dữ, sự điên tiết hoan hô, tiếng hoan hô, hoan hô bệnh cuồng tưởng lò…
- Cihui óng nảy điên rồ. Cũng nói Cuồng nhiệt. nhiệt cuồng nhiệt cuồng ☆Nóng nảy điên rồ. Cũng nói Cuồng nhiệt.
Eng
- Cihui 熱狂 èkuáng s.v. fanatical
ja
- JMdict wild enthusiasm|being crazy about