颎颎
quýnh quýnh
Hán Việt: quýnh quýnh
Tổng quan
áng rực — Trằn trọc không ngủ. quýnh quýnh quýnh quýnh ☆Sáng rực — Trằn trọc không ngủ.
Nghĩa
Việt
- Cihui áng rực — Trằn trọc không ngủ. quýnh quýnh quýnh quýnh ☆Sáng rực — Trằn trọc không ngủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光耀、明亮的樣子。《楚辭.王逸.九思.哀歲》:「神光兮熲熲,鬼火兮縈縈。」