燒飯

shāo fàn thiêu phạn

Hán Việt: thiêu phạn · Pinyin: shāo fàn

Tổng quan

nấu cơm

Cấu tạo: (thiêu) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nấu cơm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.煮飯燒菜。 2.一種遼、金、元的習俗。焚燒祭祀後的酒食。《金史.卷一○五.張暐傳》:「明昌二年,太傅徒單克寧薨,章宗欲親為燒飯。」

Eng

  • Cihui 燒飯 hāofàn v.o. 1. cook a meal 2. <topo.> do the cooking; cook food; prepare a meal | Tā de māma zhèngzài ∼. His mother is cooking food now.