燔肉
phần nhục
Hán Việt: phần nhục · Pinyin: fán ròu
Tổng quan
iệc nướng thịt cúng tế. phiền nhục phiền nhục ☆Việc nướng thịt cúng tế.
Nghĩa
Việt
- Cihui iệc nướng thịt cúng tế. phiền nhục phiền nhục ☆Việc nướng thịt cúng tế.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宗廟祭祀所用的熟肉。《孟子.告子下》:「孔子為魯司寇,不用,從而祭,燔肉不至。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烤肉使熟; 祭肉。燔,通"膰"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.烤肉使熟。 2.祭肉。燔,通"膰"。
Eng
- Cihui 燔肉 ánròu n. roast meat for offering