燔肉
phần nhục
Hán Việt: phần nhục · Pinyin: fán ròu
Tổng quan
Việc nướng thịt cúng tế
1.烤肉使熟。 2.祭肉。燔,通"膰"。
宗廟祭祀所用的熟肉。《孟子.告子下》:「孔子為魯司寇,不用,從而祭,燔肉不至。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thịt tế
- Tần suất từ Việc nướng thịt cúng tế.; iệc nướng thịt cúng tế
- Biên soạn roast meat for offering
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宗廟祭祀所用的熟肉。《孟子.告子下》:「孔子為魯司寇,不用,從而祭,燔肉不至。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.烤肉使熟。 2.祭肉。燔,通"膰"。
Eng
- Cihui 燔肉 ánròu n. roast meat for offering
- Tần suất từ n. roast meat for offering