燕乐

yến nhạc

Hán Việt: yến nhạc

Tổng quan

ên ổn sung sướng — Cũng chỉ sự chìm đắm trong tửu sắc. yến lạc yến lạc ☆Yên ổn sung sướng — Cũng chỉ sự chìm đắm trong tửu sắc.

Cấu tạo: (yến) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên ổn sung sướng — Cũng chỉ sự chìm đắm trong tửu sắc. yến lạc yến lạc ☆Yên ổn sung sướng — Cũng chỉ sự chìm đắm trong tửu sắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安樂。《詩經.小雅.鹿鳴》:「我有旨酒,以燕樂嘉賓之心。」 2.追逐宴飲酒色之樂。《漢書.卷一○.成帝紀》:「其後幸酒,樂燕樂。」唐.顏師古.注:「燕樂,燕私之樂。」唐.韋應物〈樂燕行〉:「良辰且燕樂,樂往不再來。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.燕飲時所用的音樂。《周禮.春官.鐘師》:「凡祭祀饗食奏燕樂。」 2.俗樂。唐代以先王之樂為雅樂,新聲為清樂,合番部為燕樂。