燕
yênNôm yến
Hán Việt: yên · Pinyin: yān · Nôm: yến
Tổng quan
Sum họp yến ẩm. Có khi dùng như chữ yến [宴]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yān |
|---|---|
| Hán Việt | yến |
| Âm Nôm | én |
| Quảng Đông | jin1 |
| Mân Nam | ian |
| Nhật Bản | TSUBAME |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qen |
| Baxter-Sagart | ʔˤe[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔˤe[n]-s |
| Phản thiết | 于遍反 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chim yến. Yên nghỉ. Như yến tức [燕息] nghỉ ngơi, yến cư [燕居] ở yên, v.v. Uống rượu. Như yến ẩm [燕飲] ăn uống, cùng nghĩa với chữ yến [宴]. Quen, nhờn, vào yết kiến riêng gọi là yến kiến [燕見]. Một âm là yên. Nước Yên, đất Yên
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển én 燕 ◎ Đọc âm HHV. AHV: yến. dt. loài chim thường làm tổ trên mái nhà, dùng bùn xây tổ, ăn côn trùng, là vật có ích với nhà nông. Có câu: 燕雀處堂 yến tước xử đường (chim én náu nhà) ví với việc cứ sống an nhiên không biết lo xa, đến khi mang hoạ cũng không tự mình hoá giải nổi. Én từ nẻo lạc nhà Vương Tạ, quạt đã hầu thu lòng Tiệp Dư. (Mạn thuật 34.5)‖ x. Vương Tạ
- Giản Dị Hán Nôm yên yên quốc (tên nước thời Xuân Thu) [Eng: name of a country in Xuân Thu period]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) én chim én [Eng: swallow, swift]
- Bảng Tra Chữ Nôm yến yến anh [Eng: swallows and orioles]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yên Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yên Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名:(1)周代姬姓諸侯國,故址在今大陸地區河北、遼寧及韓國北部。為戰國七雄之一,後為秦所滅。(2)東晉時鮮卑慕容氏稱帝,國號燕,分為前燕、後燕、西燕、南燕、北燕。 2.姓。如漢代有燕倉。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 燕 古国名 周代诸侯国名。本作匽、郾。姬姓; 周召公之后,世称北燕,拥有今河北省北部和辽宁省西端,建都蓟(今北京)。战国时成为七雄之一◇灭于秦 燕赵韩魏。--《战国策·齐策》 欲亡赵走燕。--《史记·廉颇蔺相如列传》 燕畏赵。 燕赵之君。--宋·苏洵《六国论》 燕赵之收藏,韩魏之经营,齐楚之精英。(互文,收藏、经营、精英均指金玉珍宝。)--唐·杜牧《阿房宫赋》 燕地寒,花朝节后,余寒犹厉。(燕,古代燕国,这里指北京地区。)--明·袁宏道《满井游记》 周代诸侯国名。姞姓; 开国君主伯倏。在今河南省延津县东 燕yān周代诸侯国名,战国时七雄之一,在今河北省北部和辽宁省南部一带。 燕(鷰) yàn ⒈燕子,翼尖而长,尾巴叉状像张开的剪刀。常见的有家~,它是候鸟,多在屋内或屋檐下用泥筑巢居住。捕食昆虫,是益鸟,要保护,禁止猎杀。 ⒉〈古〉通"宴"。酒宴,安闲~饮。~居。
Eng
- CC-CEDICT Yan, a vassal state of Zhou in present-day Hebei and Liaoning, north Hebei, the four Yan kingdoms of the Sixteen Kingdoms, namely: Former Yan 前燕[Qian2 Yan1] (337–370), Later Yan 後燕, 后燕[Hou4 Yan1] (384–409), Southern Yan 南燕[Nan2 Yan1] (398–410), Northern Yan 北燕[Bei3 Yan1] (409–436), surname Yan
- CC-CEDICT swallow (family Hirundinidae), old variant of 宴[yan4]
- CC-CEDICT variant of 燕[yan4]
- JMdict swallow (bird of the Hirundinidae family)
- JMdict martin
- JMdict barn swallow (Hirundo rustica)
- JMdict younger man involved with an older woman
- JMdict boy toy
ja
- JMdict 燕(つばめ)
other
- Nguồn khác Chữ Yến Hán Việt đọc là Ẻn tức là Chim én. Chim én là một con vật rất gần gũi của người Tày. Trong văn học (cổ) Tày thường vận dụng ẻn trong các trường hợp sau. 1. Chỉ ngày tháng chuyển vần. Trường hợp này thường ghép ẻn nhạn, loài chim khi cuối thu lạnh lẽo tới, chúng bay về phương Nam, sang xuân ấm áp lại quay về phương Bắc. 2. Là sứ giả của tình yêu.Ca dao thường coi chim én là người chuyển giúp thư tình tới người yêu. Én chỉ ở mức tượng trưng, nói trong văn chương chỉ cốt làm đẹp áng văn. 3. Là sứ giả chuyển tình cảm hoặc lời cầu nguyện của người trần thế lên thiên cung. Én không chỉ là…
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】於甸切【集韻】【韻會】【正韻】伊甸切,𠀤音宴。【說文】𤣥鳥也。籋口布翄枝尾,象形。【爾雅·釋鳥】燕燕,𩾐。【疏】燕燕,又名𩾐。古人重言之。【詩·邶風】燕燕于飛。【玉篇】俗作鷰。【集韻】亦作䴏。 又【禮·學記】燕朋逆其師,燕辟廢其學。【註】燕,猶褻也。 又與醼通。【廣韻】醼飮,古無酉,今通用。【詩·小雅】我有旨酒,嘉賔式燕以敖。【儀禮】燕禮第六。 又【集韻】與宴通。安也,息也。【易·中孚】初九虞吉,有他不燕。【疏】燕,安也。【詩·小雅】悉率左右,以燕天子。【傳】以安待天子。【又】或燕燕居息。【傳】燕燕,安息貌。【齊語】昔聖王之處士也,使就閒燕。【註】閒燕,猶淸淨也。 又【廣韻】烏前切【集韻】【韻會】因蓮切【正韻】因肩切,𠀤音煙。【玉篇】國名。【爾雅·釋地】燕曰幽州。【詩·大雅】溥彼韓城,燕師所完。【朱傳】燕召公之國。◎按鄭箋云:燕,安也。讀去聲。今从朱傳。 又【左傳·隱五年】衞人以燕師伐鄭。【註】南燕國今東郡燕縣。【疏】燕有二國,一稱北燕,故此註言南燕,以別之。世本燕國姞姓。地理志:東郡燕縣南燕國姞姓,黃帝之後也。 又姓。【廣韻】邵公奭封燕,爲秦所滅,子孫以國爲氏。漢有燕倉。〇按史記仲尼弟子傳:燕伋字思。是春秋時,卽有燕姓也。 又【集韻】於殄切,音蝘。本作宴。引爾雅宴宴,居息也。〇按爾雅疏引小雅北山,或燕燕居息。考爾雅釋文及北山釋文,俱無作上聲讀者,惟大雅韓奕:韓姞燕譽。釋文云:燕,于遍反。又於顯反。可証燕之有上聲也。 考證:〔【齊語】昔先君之處事也,使就閒燕。〕 謹照原文先君改聖王。處事改處士。
Thuyết Văn
燕燕、玄鳥也。 籋口。 布翄。 枝尾。 象形。 凡燕之屬皆从燕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本無燕燕二字。今補。𠃉下曰。燕燕也。齊魯謂之𠃉。隹部巂下曰。巂周者、燕也。邶風傳曰。燕燕、𠃉也。商頌傳曰。玄鳥、𠃉也。釋鳥曰。巂周、燕燕、𠃉也。古多叚燕爲宴安、宴享。 故以廿像之。 故以北像之。 與魚尾同。故以火像之。 於甸切。十四部。
【燕】 (yến ⟨yên⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 燕 (yến ⟨yên⟩ (Chim yến.)) Phiên thiết: Vu điện thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 甸 (điện) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: iến (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: yến (Chim yến.) yến (Chim yến.)、 huyền (Đen) điểu (Loài chim) vậy。 ái khẩu (Cái miệng…
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鷰 · 㷼 · 䴏 · 𪈏 · 鷰 · 讌 · 醼 · 鷰