營勾
doanh câu
Hán Việt: doanh câu · Pinyin: yíng gōu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.勾引。元.白樸《牆頭馬上》第二折:「兀的是不出嫁的閨女,教人營勾了身軀。」《二刻拍案驚奇》卷二八:「小人喜歡他妻子,要營勾他是真。」 2.謀求。元.張國賓《羅李郎》第一折:「蝸角蠅頭,利名營勾,空生受。」
Hán Việt: doanh câu · Pinyin: yíng gōu