gōu câu

Hán Việt: câu · Pinyin: gōu

Tổng quan

họ [Gou1] thu hút kích thích đánh dấu gạch bỏ phác họa thông đồng biến thể của 鉤 钩[gou1], cái móc 勾当[gou4 dang4]

勾乙 · 勾人 · 勾住 · 勾兑 · 勾出 · 勾划 · 勾勒 · 勾去

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingōu
Hán Việtcâu
Quảng Đônggau1
Mân Namkau
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmˉ ㄨ
Hán ngữ Trung cổku
Phản thiết古侯切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cong. {Câu cổ} [勾股] tên riêng của khoa học tính. Đo hình tam giác, đường ngang gọi là {câu} [勾], đường dọc gọi là {cổ} [股]. Ngoặc đi. Ngoặc bỏ đoạn mạch trong văn bài đi gọi là {câu}. Như {nhất bút câu tiêu} [一筆勾消] ngoặc một nét bỏ đi. Móc lấy. Như {câu dẫn} [勾引] dụ đến. Nay dùng…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: câu Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: câu Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: câu Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.彎曲的器具。同「鉤」。如:「衣勾」、「魚勾」。_x000D_ 2.一種書寫符號,表示刪除、截取或答案正確。如:「書寫正確的請打勾。」_x000D_ 3.姓。如宋代有勾濤。_x000D_ [動]_x000D_ 1.挑動、引起。元.張可久〈醉太平.金華洞冷〉曲:「數枝黃菊勾詩興,一川紅葉迷仙徑。」《紅樓夢》第九五回:「偶沾寒氣,勾起舊病。」_x000D_ 2.選取、徵調。元.石君寶《秋胡戲妻》第一折:「今奉上司差遣,著我勾秋胡當軍,走一遭去。」_x000D_ 3.刪掉、取消。如:「新愁舊恨,一筆勾銷。」元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勾 本作句”。弯曲 删除或截取 谢安已令吏部郎袁彦伯撰策文,文成,安辄勾点,令更治改。--《魏书·司马叡传》 把报上的新词勾出来 又如勾除(勾销,除掉);勾抹(勾除;抹掉);勾却(勾销,取消) 勾勒(用笔先勾一个轮廓) 勾结 都是这些和尚勾合光棍,在外诈作客商模样。--清·艾衲居《豆棚闲话》 又如勾哄(勾结哄骗);勾合(勾结;串通,结合) 勾引,引诱 他在王婆茶房里,和武大娘子勾搭上了。--《水浒传》 勾gōu ⒈用笔打勾,删除或截取一笔~销。把这一句~掉。~注涂改甚多。 ⒉描绘,涂填,画出形象的边缘~脸。~简图。~墙缝。~出一个轮廓。 ⒊招引,引诱~引…

Eng

  • CC-CEDICT surname Gou
  • CC-CEDICT to attract|to arouse|to tick|to strike out|to delineate|to collude|variant of 鉤|钩[gou1], hook
  • CC-CEDICT used in 勾當|勾当[gou4 dang4]

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

【篇海】古侯切,音溝。又古𠋫切,音遘。勾本作句。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 句