營工
doanh công
Hán Việt: doanh công · Pinyin: yíng gōng
Tổng quan
bán sức lao động
Nghĩa
Việt
- Cihui bán sức lao động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打工、出賣勞力。如:「營工度日」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做工。
- Tân Hoa Tự Điển 1.做工。
Eng
- CC-CEDICT to sell one's labor
- Cihui 營工 ínggōng <trad.> n. laborer M:ge/¹míng ◆v.o. do paid labor