營求

yíng qiú doanh cầu

Hán Việt: doanh cầu · Pinyin: yíng qiú

Tổng quan

tìm kiếm | phấn đấu cho hạy chọt tìm kiếm. doanh cầu doanh cầu ☆Chạy chọt tìm kiếm. 營求 DOANH CẦU Nghĩa như mưu cầu. 營求尸妥適𫡱𫢱 Doanh cầu sẹ thoả thích soong rà (S.T.) Những mưu cầu thực hiện được sẽ đẹp lòng hai ta.

Cấu tạo: (doanh) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui doanh cầu doanh cầu ☆Chạy chọt tìm kiếm.
  • Cihui tìm kiếm | phấn đấu cho hạy chọt tìm kiếm. doanh cầu doanh cầu ☆Chạy chọt tìm kiếm. 營求 DOANH CẦU Nghĩa như mưu cầu. 營求尸妥適𫡱𫢱 Doanh cầu sẹ thoả thích soong rà (S.T.) Những mưu cầu thực hiện được sẽ đẹp lòng hai ta.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謀求。《書經.說命.序》:「高宗夢得說,使百工營求諸野,得諸傅巖。」《初刻拍案驚奇》卷一:「他亦自恃才能,不十分去營求生產。坐喫山空,將祖上遺下千金家事,看看消下來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寻访; 谋求;追求。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.寻访。 2.谋求;追求。

Eng

  • CC-CEDICT to seek|to strive for
  • Cihui to seek; to strive for