營求

yíng qiúdoanh cầu

Hán Việt: doanh cầu · Pinyin: yíng qiú

Tổng quan

tìm kiếm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寻访。 2.谋求; 追求。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

謀求。《書經.說命.序》:「高宗夢得說,使百工營求諸野,得諸傅巖。」《初刻拍案驚奇》卷一:「他亦自恃才能,不十分去營求生產。坐喫山空,將祖上遺下千金家事,看看消下來。」

Cấu tạo: 營 (doanh) + 求 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. seek 2. track down

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謀求。《書經.說命.序》:「高宗夢得說,使百工營求諸野,得諸傅巖。」《初刻拍案驚奇》卷一:「他亦自恃才能,不十分去營求生產。坐喫山空,將祖上遺下千金家事,看看消下來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寻访。 2.谋求; 追求。

Eng

  • Cihui to seek; to strive for

other

  • Nguồn khác Chạy chọt tìm kiếm

Từ liên quan

Gần nghĩa

求乞 · 求親 · 求人 · 求仙 · 求借 · 求值 · 求偶 · 求償