求
cầuNôm cù
Hán Việt: cầu · Pinyin: qiú · Nôm: cù
Tổng quan
Tìm, phàm muốn được cái gì mà hết lòng tìm tòi cho được đều gọi là cầu. Như sưu cầu [搜求] lục tìm, nghiên cầu [研求] nghiền tìm, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiú |
|---|---|
| Hán Việt | cầu |
| Âm Nôm | cù |
| Quảng Đông | kau4 |
| Mân Nam | kiû |
| Nhật Bản | MOTOMERU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄑㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | giu |
| Baxter-Sagart | [g](r)u |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g](r)u |
| Phản thiết | 強於切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tìm, phàm muốn được cái gì mà hết lòng tìm tòi cho được đều gọi là cầu. Như sưu cầu [搜求] lục tìm, nghiên cầu [研求] nghiền tìm, v.v. Trách. Luận ngữ [論語] : Quân tử cầu chư kỉ, tiểu nhân cầu chư nhân [君子求諸己, 小人求諸人] (Vệ Linh Công [衛靈公]) Người quân tử trách ở mình, kẻ tiểu nhân trách ở người. Xin. Tham. Như bất kĩ bất cầu [不忮不求] chẳng ghen ghét chẳng tham lam. Ngang bực, ngang nhau
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cầu 求 đgt. tìm, muốn, mong, muốn nhờ. (Mạn thuật 30.6)‖ (Thuật hứng 48.8)‖ Sự có cầu người nên rẻ mặt, phận tuy rằng khó miễn yên lòng. (Thuật hứng 56.3)‖ (Tự thán 80.8)‖ (Tự thuật 116.5, 121.1)‖ (Bảo kính 131.3, 162.2)
- Giản Dị Hán Nôm cù cù lét; cù rù [Eng: to stoop]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cầu cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn [Eng: to entreat help; to request; to pray; to propose (marriage); to be perfectionist]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cầu xa luống những để gần
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cù Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cù Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cù Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.找尋、探索、設法得到。如:「尋求」、「探求」、「實事求是」、「緣木求魚」。《呂氏春秋.慎大覽.察今》:「舟已行矣,而劍不行,求劍若此,不亦惑乎!」 2.懇託、乞助。如:「求助」、「懇求」、「乞求」、「祈求」、「請求」。《後漢書.卷八二.方術傳下.華佗傳》:「又有疾者,詣佗求療。」 3.要求。如:「苛求」、「求全責備」。《論語.微子》:「無求備於一人。」《論語.衛靈公》:「君子求諸己,小人求諸人。」 4.貪圖。《論語.子罕》:「不忮不求,何用不臧!」唐.徐夤〈潤屋〉詩:「潤屋豐家莫妄求,眼看多是與身讎。」 5.招引。《易經.乾卦.文言曰》:「同聲相應,同氣相求。」《孟子.公孫丑上》:「今國家間暇,及是時般樂怠敖,是自求禍也。」 [名] 姓。如漢代有求仲。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 求 (《说文》以求”为裘”之古文。省衣,象形。金文与战国古文作求”。本是裘衣”的裘”。古人皮衣一般毛朝外,所以甲骨文在衣”字外加毛。表示裘衣。本义皮 衣) 裘”的古字。皮衣 乐正求。--《汉书》 姓 求 〈动〉 请求; 干请; 乞助 求,乞也。--《增韵》 因留怀王以求割地。--《史记·屈原列传》 求救于齐。--《战国策·赵策》 有求于我也。--《战国策·齐策》 求其能千里也。 求救于孙将军。--《资治通鉴》 又如求浼(请求; 央求); 求神福(祈求神灵保佑; 祝福); 求张良,拜 求qiú ⒈寻找,想办法得到~解。~学。寻~。精益~精。上下~索。 ⒉恳请,乞助~人。~救。请~。乞~。 ⒊需要需~。要~。供~相应。
Eng
- CC-CEDICT to seek, to look for, to request, to demand, to beseech
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】巨鳩切【集韻】【韻會】渠尤切,𠀤音裘。【說文】索也。【增韻】覓也,乞也。【易·乾卦】同氣相求。【詩·大雅】世德作求。 又招來也。【禮·學記】發慮憲,求善良。 又等也。【書·康誥】用康乂民作求。【傳】求,等也。言爲等匹於商先王也。 又山水名。【山海經】歷石山東南一百里曰求山。求水出于其上,潛于其下。 又姓。【三輔決錄】漢有求仲。 又與裘通。【說文】裘字,古省作求。 又與球通。【柳宗元·饗軍堂記】琉球作流求。 又【集韻】恭于切,音拘。與蛷同。肌蛷,蟲名。或省作求。 又【韻補】叶渠之切,音奇。【班昭·東征賦】貴賤貧富不可求兮,正身履道以俟時兮。 又叶彊於切,音渠。【陳琳·大荒賦】雖遊目於西極兮,大道卷而未舒。仍皇靈之攸暢兮,爰稽余之所求。 又叶巨九切,音臼。【易林】春栗夏梨,少鮮希有。斗阡石萬,貴不可求。 考證:〔叶疆於切,音渠。〕 謹按韻會小補作強於切。強與彊同疆字。謹改彊。
Thuyết Văn
古文𧚍。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此本古文裘字。後加衣爲裘。而求專爲干請之用。亦猶加艸爲蓑。而衰爲等差之用也。求之加衣。葢不待小篆矣。
【下】 (hạ ⟨há⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡨃