營田
doanh điền
Hán Việt: doanh điền · Pinyin: yíng tián
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui àm ruộng — Khai khẩn đất hoang, tụ dân lập ruộng. doanh điền doanh điền ☆Làm ruộng — Khai khẩn đất hoang, tụ dân lập ruộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.經營農事。《新唐書.卷一一一.張儉傳》:「大教民營田,收穀數十萬斛。」 2.公家集聚流民,供給住宿以耕種田地的一種屯田制度。《文獻通考.卷七.田賦考.屯田》:「營田者,募民耕之,而分里築室。」 3.屯田的田地。《新唐書.卷一四三.薛珏傳》:「初,州有營田,宰相遙領使,而刺史得專達。」
Eng
- Cihui 營田 íngtián v.o. 1. engage in farming 2. employ refugees/vagrants to cultivate public land