營療
doanh liệu
Hán Việt: doanh liệu · Pinyin: yíng liáo
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hữa trị cho khỏi bệnh. doanh liệu doanh liệu ☆Chữa trị cho khỏi bệnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 治病。《魏書.卷九一.術藝傳.王顯傳》:「延昌二年秋,以營療之功,封衛南伯。」
Eng
- Cihui 營療 yíngliáo v. treat/cure an illness