療
liệu
Hán Việt: liệu · Pinyin: liáo
Tổng quan
điều trị chữa trị liệu pháp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáo |
|---|---|
| Hán Việt | liệu |
| Quảng Đông | liu3 |
| Mân Nam | liâu |
| Nhật Bản | IYASU |
| Hàn Quốc | 료 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lieuh |
| Phản thiết | 力照切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chữa bệnh. Như {trị liệu} [治療] chữa bệnh.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liệu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liệu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.醫治。如:「治療」、「診療」。《周禮.天官.瘍醫》:「凡療瘍,以五毒攻之,以五氣養之。」 2.解除、解救。如:「療貧」。三國魏.曹植〈遠遊篇〉:「瓊蕊可療飢,仰首吸朝霞。」
Eng
- CC-CEDICT to treat|to cure|therapy
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】力照切【正韻】力弔切,𠀤音料。【說文】治也。【揚子·方言】療,治也。江湘郊會謂醫治之曰愮,或曰療。【周禮·天官·瘍醫】凡療瘍,以五毒攻之。【註】止病曰療。【四皓采芝操】曄曄紫芝,可以療饑。 又【集韻】式灼切,音鑠。與𤻲同。病也。
Thuyết Văn
或从尞。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尞聲。
【療】 (liệu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 尞 (lèo ⟨lẽo|ch“di|treo⟩) Nghĩa: hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 𤻲 · 疗 · 疗 · 疗