營繕
doanh thiện
Hán Việt: doanh thiện · Pinyin: yíng shàn
Tổng quan
1.修缮; 修建。 2.官署名。
土木工程的修建。《晉書.卷八一.桓宣傳》:「比年營繕,並已修整。」《五代史平話.唐史.卷下》:「恐陛下雖欲營繕,彼必有言說。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xây dựng
- Biên soạn civil-engineering activities
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 土木工程的修建。《晉書.卷八一.桓宣傳》:「比年營繕,並已修整。」《五代史平話.唐史.卷下》:「恐陛下雖欲營繕,彼必有言說。」
Eng
- Cihui 營繕 íngshàn n. civil-engineering activities