營繕

yíng shàn doanh thiện

Hán Việt: doanh thiện · Pinyin: yíng shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (doanh) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây cất. Cũng nói là Doanh tạo. doanh thiện doanh thiện ☆Xây cất. Cũng nói là Doanh tạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土木工程的修建。《晉書.卷八一.桓宣傳》:「比年營繕,並已修整。」《五代史平話.唐史.卷下》:「恐陛下雖欲營繕,彼必有言說。」

Eng

  • Cihui 營繕 íngshàn n. civil-engineering activities