繕
thiện
Hán Việt: thiện · Pinyin: shàn
Tổng quan
sửa chữa chép lại sao chép
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shàn |
|---|---|
| Hán Việt | thiện |
| Quảng Đông | sin5 |
| Mân Nam | sian7 |
| Nhật Bản | TSUKUROU |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄕㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjenh |
| Baxter-Sagart | [g]e[n]ʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]e[n]ʔ-s |
| Phản thiết | 時戰切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sửa, chữa. Như {tu thiện} [修繕] sửa sang. Sửa sang đồ binh gọi là {chinh thiện} [征繕] hay {chỉnh thiện} [整繕]. {Thiện tả} [繕寫] viết rõ ràng, tinh tả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.修補。《說文解字.糸部》:「繕,補也。」如:「修繕」。《左傳.襄公三十年》:「聚禾粟,繕城郭。」 2.整治。《左傳.成公十六年》:「補卒乘,繕甲兵,展兵馬。」晉.杜預.注:「繕,治也。」 3.謄寫。漢.劉向〈管子書錄〉:「定著八十六篇,殺青而書可繕寫。」
Eng
- CC-CEDICT to repair|to mend|to rewrite|to transcribe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤時戰切,音膳。【說文】補也。【禮·月令】繕囹圄。 又【詩·鄭風·叔于田序】繕甲治兵。【箋】繕之言善也。 又【周禮·夏官·繕人註】繕之言勁也,善也。【疏】以其所掌弓弩,有堅勁而善,堪爲王用者。 又【左傳·僖十五年】征繕以輔孺子。【註】繕,治也。 又【前漢·息夫躬傳】繕修干戈。【註】師古曰:繕,備也。 又【後漢·盧植傳】供繕寫上。 又與勁同。【禮·曲禮】招搖在上,急繕其怒。【註】繕,讀曰勁。
Thuyết Văn
補也。 从糸。善聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮繕人注曰。繕之言勁也、善也。叔于田序注云。繕之言善也。曲禮。招搖在上。急繕其怒。注曰。急猶堅也。繕讀曰勁。按許言補、其本義也。而中含善勁二義。故鄭云之言。不必如曲禮注之改讀也。 時戰切。十四部。
【繕】 (thiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 善 (thiện) Phiên thiết: Thì chiến thiết Thượng tự: 時 (thì) | Hạ tự: 戰 (chiến) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thiện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bổ (Vá áo.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦆏 · 𦆶 · 缮 · 缮 · 缮