營葬

doanh táng

Hán Việt: doanh táng

Tổng quan

Cấu tạo: (doanh) + (táng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辦理喪葬的事。《宋書.卷五八.謝弘微傳》:「弘微一無所取,自以私祿營葬。」《聊齋志異.卷一.考城隍》:「後九年,母果卒。營葬既畢,浣濯入室而沒。」

Eng

  • Cihui 營葬 íngzàng v.o. manage a funeral