zàng táng

Hán Việt: táng · Pinyin: zàng

Tổng quan

biến thể cũ của 葬[zang4] chôn cất (người chết) mai táng

葬仪 · 葬列 · 葬地 · 葬埋 · 葬式 · 葬歌 · 葬殮 · 葬法

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzàng
Hán Việttáng
Quảng Đôngzong3
Mân Namtsòng
Nhật BảnHOUMURU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄢˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chôn, người chết bỏ vào áo quan đem chôn gọi là {táng}. Như {mai táng} [埋葬] chôn cất. Bất cứ dùng cách gì chủ ý để cho tiêu cái xác chết đều gọi là {táng}. Như {hỏa táng} [火葬] lấy lửa thiêu xác, {táng thân ngư phúc} [葬身魚腹] chết đuối (vùi thân bụng cá), v.v. Vùi lấp. {Táng tống} […

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: táng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 掩埋。如:「埋葬」、「葬身」。《紅樓夢》第二七回:「儂今葬花人笑痴,他年葬儂知是誰。」 [名] 屍體掩埋、處理的方式。如:「土葬」、「海葬」、「火葬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 葬 (会意。小篆字形。从死”,在茻”中,一”其中,所以荐之。指人死后盖上草席埋藏在丛草中。荐,草席覆盖。本义人死用草覆盖埋葬,后用棺木埋入土中) 同本义 葬,臧也。--《说文》 葬也者,藏也。--《礼记·檀弓》 故葬埋敬藏其形也。--《荀子·礼论》 赐钱二百万以葬。--《汉书·李广苏建传》 分其汤肉葬之。--晋·干宝《搜神记》 而卒葬之。--宋·王安石《游褒禅山记》 以衣冠葬之。--清·全祖望《梅花岭记》 又如葬堂(为古代我国南方少数民族处置死者遗骨的一种方式);葬式(葬礼);葬虞(葬礼和虞祭。虞 葬zàng ⒈掩埋~花。特指掩埋尸体,处理尸体埋~。火~…

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 葬[zang4]
  • CC-CEDICT to bury (the dead)|to inter

ja

  • JMdict funeral

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正字通】俗葬字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 塟 · 㘸 · 𦱬 · 𦱼 · 𦴓 · 𦴱 · 𦵏 · 𦸟 · 𦽱 · 𦿑 · 𧂥 · 塟