營辦
doanh bạn
Hán Việt: doanh bạn · Pinyin: yíng bàn
Tổng quan
xử lý | đảm nhiệm | vận hành (một doanh nghiệp) | quản lý nhận làm。操持辦理;承辦。
Nghĩa
Việt
- Cihui xử lý | đảm nhiệm | vận hành (một doanh nghiệp) | quản lý nhận làm。操持辦理;承辦。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辦理、治理。《南齊書.卷二二.豫章文獻王傳》:「須至西州鳩集所資,託中書侍郎劉繪營辦。」《五代史平話.漢史.卷上》:「若欲持服守志,奈貧寒不能營辦口食。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 承办;筹办。
- Tân Hoa Tự Điển 1.承办;筹办。
Eng
- CC-CEDICT to handle|to undertake|to run (a business)|to administer
- Cihui to handle; to undertake; to run (a business); to administer