營造
doanh tạo
Hán Việt: doanh tạo · Pinyin: yíng zào
Tổng quan
xây dựng (nhà cửa) | thi công | tạo ra 1. xây dựng。經營建築。 營造住宅 xây dựng nhà ở 2. kiến tạo; tái tạo (rừng)。有計劃地造(林)。 營造防護林 kiến tạo rừng phòng hộ
Nghĩa
Việt
- Cihui xây dựng (nhà cửa) | thi công | tạo ra 1. xây dựng。經營建築。 營造住宅 xây dựng nhà ở 2. kiến tạo; tái tạo (rừng)。有計劃地造(林)。 營造防護林 kiến tạo rừng phòng hộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經營建造。《五代史平話.周史.卷上》:「出私財百萬,營造學館。」《三國演義》第六回:「木石磚瓦,剋日可辦,宮室營造,不須月餘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 建筑,修筑营造桥梁; 制造;做营造器物|岁岁营造功德。
- Tân Hoa Tự Điển ①建筑,修筑营造桥梁。②制造;做营造器物|岁岁营造功德。
Eng
- CC-CEDICT to build (housing)|to construct|to make
- Cihui to build (housing); to construct; to make