造
tạo
Hán Việt: tạo · Pinyin: cào
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cào |
|---|---|
| Hán Việt | tạo |
| Quảng Đông | cou3 |
| Mân Nam | tsō |
| Nhật Bản | ZOU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄗㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chauh |
| Baxter-Sagart | [dzˤ]uʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dzˤ]uʔ |
| Phản thiết | 倉刀切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gây nên, làm nên. Như {tạo phúc nhất phương} [造福一方] làm nên phúc cho cả một phương. {Tạo nghiệt vô cùng} [造孽無窮] gây nên mầm vạ vô cùng, v.v. Xây đắp, sáng tạo ra. Như {tu tạo} [修造] sửa sang, xây đắp lại. Phàm người nào sáng chế ra một cái gì trước cũng gọi là {tạo}. Như {Mông Điề…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xạo nói xạo; xục xạo [Eng: to lie; to search]
- Bảng Tra Chữ Nôm xáo xáo thịt [Eng: to cook (meat)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tạo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tháo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tháo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tháo Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.(一)[動]5.之又音。 2.納。《禮記.喪大記》:「君設大盤造冰焉,大夫設夷盤造冰焉。」 [名] (一)[名]1.之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 造 (形声。从辵,告声。本义到;往某地去) 同本义 造,就也。--《说文》 咸造勿亵在王庭。--《书·盘庚》 凡四方之宾 客造焉。--《周礼·司门》 造于西阶下。--《仪礼·士丧礼》 而造大国之城下。--《战国策·宋策》 造饮辄尽。--陶渊明《五柳先生传》 明日造朝。--唐·柳宗元《柳河东集》 造玉清宫。--宋·沈括《梦溪笔谈》 造左公第。--清·方苞《左忠毅公逸事》 径造袁所寓之法华寺。--清·梁启超《谭嗣同传》 又如造劫历世(佛教语。来到人世间经历一番苦难生活);造历幻缘(佛教语。去到 造zào ⒈做,制作制~。~纸。~林。~句。~飞船。 ⒉建设营~…
Eng
- CC-CEDICT to make|to build|to manufacture|to invent|to fabricate|to go to|party (in a lawsuit or legal agreement)|crop|classifier for crops
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:艁【廣韻】昨早切【集韻】【韻會】【正韻】在早切,𠀤音皁。【增韻】建也,作也,爲也。【易·乾卦】大人造也。【書·大誥】予造天役。【註】造,爲也。言我之所爲,皆天所役使也。 又【正韻】始也。【書·伊訓】造攻自鳴條。【周禮·天官·膳夫】卒食以樂徹于造。【註】謂造飮食處也。 又上造,秦官爵名。【前漢·百官公卿表】二上造,十五少上造,十六大上造。 又【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤七到切,音慥。【說文】就也。【詩·大雅】小子有造。【禮·王制】升于學者不征于司徒,曰造士。 又【正韻】詣也,進也。【書·盤庚】其有衆咸造,勿褻在王庭。【註】衆皆至王庭,無褻慢也。【周禮·地官·司門】凡四方之賔客造焉,則以告。 又造次,急遽也。【論語】造次必於是。 又祭名。【禮·王制】造乎禰。【周禮·春官·大祝】掌六祈,二曰造。【註】祈禱之祭名造。 又納也。【禮·喪大記】大盤造冰。【註】造,猶內也。內與納同。先納冰盤中也。 又造舟,比舟而渡也。【詩·大雅】造舟爲梁。【註】天子造舟。【疏】造舟者,比船于水,加板于上,卽今之浮橋。 又【集韻】則到切,音竈。【史記·龜筴傳】卜,先以造灼鑽。【註】造謂灼龜燒荆之處。 又【集韻】倉刀切,音操。進也。又叶此苟切,湊上聲。【揚子·太𤣥經】端往述來,遵天之造。無或攺作,遵天之醜。 考證:〔【周禮·天官·膳夫】卒食以徹于造。〕 謹照原文徹上增樂字。
Thuyết Văn
就也。 从辵。告聲。 譚長說造、上士也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
造就曡韵。廣雅。造、詣也。 七到切。古音在三部。 王制。𦫵於司徒者不征於鄉。𦫵於學者不征於司徒。曰造士。注。造、成也。能習禮則爲成士。按依鄭則與就同義。
【造】 (tạo ⟨tháo⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 告 (cáo) Phiên thiết: Thất đáo thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thaó (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tựu (Nên. Sự đã nên gọi l) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 艁 · 䒃 · 𦹢 · 𧻰 · 𨑴 · 𨒽 · 𨕡 · 艁