造

càotạoNôm xáo

Hán Việt: tạo · Pinyin: cào · Nôm: xáo

Tổng quan

Gây nên, làm nên. Như tạo phúc nhất phương [造福一方] làm nên phúc cho cả một phương. Tạo nghiệt vô cùng [造孽無窮] gây nên mầm vạ vô cùng, v.v

造价 · 造作 · 造假 · 造像 · 造出 · 造势 · 造化 · 造反

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincào
Hán Việttạo
Âm Nômxáo
Quảng Đôngcou3
Mân Namtsō
Nhật BảnZOU
Hàn Quốc조
Chú âmㄗㄠˋ
Hán ngữ Trung cổchauh
Baxter-Sagart[dzˤ]uʔ
Hán ngữ Thượng cổ[dzˤ]uʔ
Phản thiết倉刀切
Thanh mẫu清
Vận号
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gây nên, làm nên. Như tạo phúc nhất phương [造福一方] làm nên phúc cho cả một phương. Tạo nghiệt vô cùng [造孽無窮] gây nên mầm vạ vô cùng, v.v. Xây đắp, sáng tạo ra. Như tu tạo [修造] sửa sang, xây đắp lại. Phàm người nào sáng chế ra một cái gì trước cũng gọi là tạo. Như Mông Điềm tạo bút [蒙恬造筆] ông Mông Điềm chế tạo ra bút trước. Sái luân tạo chỉ [蔡倫造紙] ông Sái Luân chế tạo ra giấy trước nhất, v.v. Bịa đặt. Như tạo dao sinh sự [造謠生事] bịa đặt ra lời nói phao để sinh sự. Trước, mới. Một âm là tháo. Đến. Như đăng môn tháo thất [登門造室] lên cửa tới nhà. Học tới nơi nào cũng gọi là tháo. Như thâm tháo [深造]…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tháo tháo chạy [Eng: to flee]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tạo tạo ra; giả tạo [Eng: to create; artificial]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xạo nói xạo; xục xạo [Eng: to lie; to search]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xáo xáo thịt [Eng: to cook (meat)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tháo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tạo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tháo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tháo Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.(一)[動]5.之又音。 2.納。《禮記.喪大記》:「君設大盤造冰焉,大夫設夷盤造冰焉。」 [名] (一)[名]1.之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 造 (形声。从辵,告声。本义到; 往某地去) 同本义 造,就也。--《说文》 咸造勿亵在王庭。--《书·盘庚》 凡四方之宾 客造焉。--《周礼·司门》 造于西阶下。--《仪礼·士丧礼》 而造大国之城下。--《战国策·宋策》 造饮辄尽。--陶渊明《五柳先生传》 明日造朝。--唐·柳宗元《柳河东集》 造玉清宫。--宋·沈括《梦溪笔谈》 造左公第。--清·方苞《左忠毅公逸事》 径造袁所寓之法华寺。--清·梁启超《谭嗣同传》 又如造劫历世(佛教语。来到人世间经历一番苦难生活); 造历幻缘(佛教语。去到 造zào ⒈做,制作制~。~纸。~林。~句。~飞船。 ⒉建设营~。 ⒊编,虚构~谣。捏~。编~。 ⒋成就,培养~诣。深~。 ⒌去,往,到~访。登峰~极。 ⒍两方面,法院指诉讼的两方两~。甲~。乙~。 ⒎时世末~(末世)。 ⒏次,指农作物种植到收获的次数一年两~大丰收。 ⒐ ①仓卒,匆忙~次之间。 ②轻率,鲁莽不可~次。 ⒑ ①构成。 ②致使。 ③培养造就。 ⒒ ①培养使有成就。 ②成就。 ⒓ ①进行反抗。 ②发动叛乱。

Eng

  • CC-CEDICT to make, to build, to manufacture, to invent, to fabricate, to go to, party (in a lawsuit or legal agreement), crop, classifier for crops

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cầu Lương chu 樑舟 là cái cầu Tiện kiều 便橋 ghép bằng thuyền bến ngự độ 御渡 【Khang Hi】[Thi 詩 - Đại nhã 大雅] 造舟爲梁。 Tạo chu vi lương. (Dùng thuyền làm cầu) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕艁 [Quảng vận 廣韻] 昨早切 Tạc tảo thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 在早切,音皁。 Tại tảo thiết, âm Tạo. 【Bộ】Sước辵

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:艁【廣韻】昨早切【集韻】【韻會】【正韻】在早切,𠀤音皁。【增韻】建也,作也,爲也。【易·乾卦】大人造也。【書·大誥】予造天役。【註】造,爲也。言我之所爲,皆天所役使也。 又【正韻】始也。【書·伊訓】造攻自鳴條。【周禮·天官·膳夫】卒食以樂徹于造。【註】謂造飮食處也。 又上造,秦官爵名。【前漢·百官公卿表】二上造,十五少上造,十六大上造。 又【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤七到切,音慥。【說文】就也。【詩·大雅】小子有造。【禮·王制】升于學者不征于司徒,曰造士。 又【正韻】詣也,進也。【書·盤庚】其有衆咸造,勿褻在王庭。【註】衆皆至王庭,無褻慢也。【周禮·地官·司門】凡四方之賔客造焉,則以告。 又造次,急遽也。【論語】造次必於是。 又祭名。【禮·王制】造乎禰。【周禮·春官·大祝】掌六祈,二曰造。【註】祈禱之祭名造。 又納也。【禮·喪大記】大盤造冰。【註】造,猶內也。內與納同。先納冰盤中也。 又造舟,比舟而渡也。【詩·大雅】造舟爲梁。【註】天子造舟。【疏】造舟者,比船于水,加板于上,卽今之浮橋。 又【集韻】則到切,音竈。【史記·龜筴傳】卜,先以造灼鑽。【註】造謂灼龜燒荆之處。 又【集韻】倉刀切,音操。進也。又叶此苟切,湊上聲。【揚子·太𤣥經】端往述來,遵天之造。無或攺作,遵天之醜。 考證:〔【周禮·天官·膳夫】卒食以徹于造。〕 謹照原文徹上增樂字。

Thuyết Văn

就也。 从辵。告聲。 譚長說造、上士也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

造就曡韵。廣雅。造、詣也。 七到切。古音在三部。 王制。𦫵於司徒者不征於鄉。𦫵於學者不征於司徒。曰造士。注。造、成也。能習禮則爲成士。按依鄭則與就同義。

【造】 (tạo ⟨tháo⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 告 (cáo) Phiên thiết: Thất đáo thiết Thượng tự: 七 (thất) , Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thaó (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tựu (Nên. Sự đã nên gọi l) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 艁 · 䒃 · 𦹢 · 𧻰 · 𨑴 · 𨒽 · 𨕡 · 艁