營運

yíng yùn doanh vận

Hán Việt: doanh vận · Pinyin: yíng yùn

Tổng quan

vận hành | hoạt động (sân bay, dịch vụ xe buýt, doanh nghiệp, v.v.) 1. vận chuyển buôn bán (tàu thuyền)。(車船等)營業和運行;運營。 這條新船即將投入營運。 chiếc tàu mới này sẽ đưa vào vận chuyển buôn bán. 2. kinh doanh; buôn bán (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。經營,一般指經商(多見於早期白話)。

Cấu tạo: (doanh) + (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận hành | hoạt động (sân bay, dịch vụ xe buýt, doanh nghiệp, v.v.) 1. vận chuyển buôn bán (tàu thuyền)。(車船等)營業和運行;運營。 這條新船即將投入營運。 chiếc tàu mới này sẽ đưa vào vận chuyển buôn bán. 2. kinh doanh; buôn bán (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。經營,一般指經商(多見於早期白話)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經營。如:「這家公司營運狀況甚佳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经营。常指经商; 犹营生;生计; 经营运输。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经营。常指经商。 2.犹营生;生计。 3.经营运输。

Eng

  • CC-CEDICT running|operation (of airport, bus service, business etc)
  • Cihui running; operation (of airport, bus service, business etc)