運
vận
Hán Việt: vận · Pinyin: yùn
Tổng quan
vận 運 đgt. mặc, trong ăn vận. Hài cỏ đẹp chân đi đủng đỉnh, áo bô quen cật vận xênh xang
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yùn |
|---|---|
| Hán Việt | vận |
| Quảng Đông | wan6 |
| Mân Nam | īn |
| Nhật Bản | UN |
| Hàn Quốc | 운 |
| Chú âm | ㄩㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yonh |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷər-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷər-s |
| Phản thiết | 王問切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 問 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xoay vần, vật gì cứ noi một lối quay đi, hết vòng lại tới, không ra không vào, không lúc nào dừng gọi là {vận}. Như {nhật nguyệt vận hành} [日月運行] mặt trời mặt trăng xoay vần, {vận hóa} [運化] sự xoay vần biến hóa trong thân thể, {vận động} [運動] cất nhắc luôn luôn. Phàm vật gì quanh…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nảy nảy mầm [Eng: germinate]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nảy Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nảy Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nảy Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.移動、轉動。如:「運行」、「運轉」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一○上.滇遊日記十二》:「以水運機,磨麥為麵。」 2.掄動、揮動。《莊子.徐无鬼》:「匠石運斤成風,聽而斲之。」《五燈會元.卷六.唐朝因禪師》:「唐朝因禪師,微時,嘗運槌擊土次,戲槌猛擊之,應碎。」 3.搬送。如:「搬運」、「裝運」、「運貨」。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「亮復出祁山,以木牛運,糧盡退軍。」 4.使用。如:「運思」、「運筆」。《孫子.九地》:「運兵計謀,為不可測。」《史記.卷七.項羽本紀》:「夫被堅執銳,義不如公;坐而運策,公不如義。」 [名] 1.氣數、命…
Eng
- CC-CEDICT to move|to transport|to use|to apply|fortune|luck|fate
ja
- JMdict fortune|luck|chance
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:𨔪【廣韻】【正韻】禹慍切【集韻】【韻會】王問切,𠀤音韻。【玉篇】轉也,動也。【正韻】行也,用也。【易·繫辭】日月運行。【書·大禹謨】帝德廣運。【註】行之不息也。【禮·少儀】君子欠伸運笏。【註】運,動也。 又【說文】移徙也。【廣韻】轉輸也。【後漢·百官志】尉曹主卒徒轉運事。 又【正韻】天造曰運。【渾天儀】天運如車轂。 又【韻會】五運,五行氣化流轉之名。 又運祚,曆數也。【史記·高帝贊】漢承堯運。 又【集韻】地南北謂之運。【越語】廣運百里。註:遠行賦東西爲廣,南北爲運。 又叶于分切,音云。【蔡邕·述行賦】彌信宿而後闋,思逶迤以東運。見陽光之顥顥,懷少弭而有欣。 又叶于願切,音院。【阮瑀·琴歌】奕奕天門開,大魏應期運。靑蓋巡九州,在西東人怨。 考證:〔【禮·曲禮】君子欠伸運笏。〕 謹照原文曲禮改少儀。〔【越語】廣運百里。東西爲廣,南北爲運。〕 謹照原文百里下增註字。〔【蔡邕·遠行賦】彌信宿而後闋,繇威遺以東運。陽光見之顥顥兮,怌少弭之有欣。〕 謹照原文遠改述。繇威遺改思逶迤。陽光見改見陽光。省兮字。怌改懷。之有欣改而有欣。
Thuyết Văn
迻徙也。 从辵。軍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁。遷運徙也。 王問切。十三部。
【運】 (vận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: Vương vấn thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 問 (vấn) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vộng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: di (*) tỉ (Dời. Dọn nhà đi ở ch) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 运 · 𨔪 · 运 · 运 · 运