營養

yíng yǎng doanh dưỡng

Hán Việt: doanh dưỡng · Pinyin: yíng yǎng

Tổng quan

dinh dưỡng | nuôi dưỡng | LT:種|种 uôi cho lớn. doanh dưỡng doanh dưỡng ☆Nuôi cho lớn. 1. dinh dưỡng。有機體從外界吸取需要的物質來維持生長髮育等生命活動的作用。 2. chất bổ; chất dinh dưỡng。養分。 水果富於營養 trái cây giàu chất dinh dưỡng.

Cấu tạo: (doanh) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui doanh dưỡng doanh dưỡng ☆Nuôi cho lớn.
  • Cihui dinh dưỡng | nuôi dưỡng | LT:種|种 uôi cho lớn. doanh dưỡng doanh dưỡng ☆Nuôi cho lớn. 1. dinh dưỡng。有機體從外界吸取需要的物質來維持生長髮育等生命活動的作用。 2. chất bổ; chất dinh dưỡng。養分。 水果富於營養 trái cây giàu chất dinh dưỡng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生物由食物中吸收並利用必須的營養素,以維持其正常的生理機能及生長,並合成新的體組織,此全部過程的總和,稱為「營養」。 2.養分。如:「牛奶含有豐富的營養。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 维持生命的养份营养丰富|缺乏营养; 生物体吸取养份以维持生命淞江的鲈鱼,西乡的菘菜,为我营养|营养得脸色红润。
  • Tân Hoa Tự Điển ①维持生命的养份营养丰富|缺乏营养。②生物体吸取养份以维持生命淞江的鲈鱼,西乡的菘菜,为我营养|营养得脸色红润。

Eng

  • CC-CEDICT nutrition|nourishment|CL:種|种[zhong3]
  • Cihui nutrition; nourishment; CL:種|种