燦燦

càn càn xán xán

Hán Việt: xán xán · Pinyin: càn càn

Tổng quan

Cấu tạo: (xán) + (xán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容光亮耀眼。《孤本元明雜劇.黃鶴樓.頭折》:「倚仗著當三軍不剌剌烏騅騎,敵萬夫光燦燦丈八點鋼槍。」《西遊記》第一八回:「只見半空中彩霧燦燦,行者忽墜階前跪道:『師父,袈裟來了。』」