爆倉

bào cāng bạo thương

Hán Việt: bạo thương · Pinyin: bào cāng

Tổng quan

Cấu tạo: (bạo) + (thương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 期货市场上,由于交易者不顾自己的资金实力,盲目地或故意地过度持仓,当遇行情突然变化时,其保证金账户出现严重赤字;因短期内业务量超出承接能力,致使物流公司等无法正常运行:快递业频现~。