爆
bạo
Hán Việt: bạo · Pinyin: bó
Tổng quan
nổ hoặc bùng nổ xào nhanh hoặc chần nhanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bạo |
| Quảng Đông | baau3 |
| Mân Nam | po̍k |
| Nhật Bản | BAKU |
| Hàn Quốc | 폭 |
| Chú âm | ㄅㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pak |
| Baxter-Sagart | pˤrawk-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤrawk-s |
| Phản thiết | 北敎切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tức nổ nứt ra vì lửa. {Bạo trúc} [爆竹] pháo tre (ống lệnh). Ngày xưa chưa biết làm pháo cứ đốt ống tre ống nứa cho nổ to để trừ các điềm xấu. An Nam Chí Lược [安南志畧] : {Dân gian môn thủ minh bạo trúc} [民間門首鳴爆竹] (Phong tục 風俗) Dân gian mở cửa đốt pháo tre. Một âm là {bạc}. Đốt, hơ n…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用火烤乾。《集韻.入聲.鐸韻》:「爆,火乾也。」 [形] 爆爍:枝葉稀疏不密。《詩經.大雅.桑柔》:「捋采其劉。」漢.鄭玄.箋:「及已將採之,則葉爆爍而疏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爆 (形声。从火,暴声。本义炸裂发声) 同本义 爆,灼也。--《说文》 火爆声。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如车胎爆了;爆烈(猛烈爆炸);爆响(突然而猛裂地发出声响) 燃着 湿薪未爆先烟。--宋·范成大《苦雨》 把食物放进沸油锅里炸 突出来;鼓起 满额爆出了青筋。--茅盾《子夜》 爆 火烧物声 叵堪朋娄多,沸耳作惊爆。--唐·韩愈《答柳柳州食虾蟆》 爆 bào突然破裂或迸出~炸、~破。 【爆发力】体育运动中指突然发出的力量。如起跳、扣球时使出的力量。 【爆发音】见【爆破音】。 【爆烈物】爆炸物。 【爆满】由于演出、比赛或报告会精彩而出现的突发性满座亚…
Eng
- CC-CEDICT to explode or burst|to quick fry or quick boil
ja
- JMdict burst of laughter|roar of laughter|in copious amounts
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】弼角切,音雹。【玉篇】爆落也。灼也,熱也。【集韻】或作𤓊。 又【唐韻】蒲木切,音曝。【說文】灼也。从火暴聲。 又【集韻】𠀤匹角切,音璞。爇也。【集韻】亦作𤓊。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤北角切,音剝。【廣韻】火裂。【集韻】爇也。一曰火聲。亦作𤓊。 又【廣韻】補各切【集韻】【正韻】伯各切,𠀤音博。【廣韻】迫于火也。 又【集韻】火乾也。一曰熱也。或作煿。 又【廣韻】北敎切【韻會】巴校切,𠀤音豹。【說文註】徐鉉曰:本蒲木切。今俗音豹。火裂也。【白虎通】卜赴也。爆見兆。◎按集韻書作𤒁。𤒁原字从氺,不从。
Thuyết Văn
灼也。 从火。㬥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂火飛所灸也。 蒲木切。三部。廣韵北敎切。火裂也。
【爆】 (bạo ⟨bạc|bộc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 㬥 (hãn) Phiên thiết: Bồ mộc thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 木 (mộc) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chước (Đốt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 煿 · 𤋪 · 𤑥 · 𤒁 · 𤒺 · 𤓊 · 𪹼 · 烞 · 煿