爭風

zhēng fēng tranh phong

Hán Việt: tranh phong · Pinyin: zhēng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tranh) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iành nhau hơn thua. tranh phong tranh phong ☆Giành nhau hơn thua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因妒嫉而相爭。元.蘭楚芳〈四塊玉.雙漸貧〉曲:「雙漸貧,馮魁富,這兩個爭風做姨夫。」也作「爭鋒」。