zhēng tranh

Hán Việt: tranh · Pinyin: zhēng

Tổng quan

danh danh nhau miếng ăn (tranh nhau) [Eng: to vie with each other]

爭勝 · 爭取 · 爭嘴 · 爭執 · 爭奪 · 爭權 · 爭競 · 爭臉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việttranh
Quảng Đôngzaang1
Mân Namtsing
Nhật BảnARASOU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄥˉ
Hán ngữ Trung cổcreng
Baxter-Sagart[ts]ˤreŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤreŋ
Phản thiết側莖切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tranh giành, cãi cọ. Phàm tranh hơn người hay cố lấy của người đều gọi là {tranh} [爭]. Thế nào ? (dùng làm trợ từ). Một âm là {tránh}. Can ngăn. Dị dạng của chữ [争].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ganh ganh đua; ganh tị [Eng: to compete; envy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giành giành giật [Eng: to fight over something]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dềnh dềnh dàng [Eng: leisurely]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chanh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chanh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.奪取、互不相讓。《左傳.隱公十一年》:「公孫閼與潁考叔爭車,潁考叔挾輈以走。」《北史.卷二二.長孫道生傳》:「嘗有二鵰,飛而爭肉,因以箭兩隻與晟,請射取之。」 2.較量、競爭。《書經.大禹謨》:「汝惟不矜,天下莫與汝爭能。汝惟不伐,天下莫與汝爭功。」 3.辯論。如:「據理力爭」。《左傳.昭公六年》:「民知爭端矣,將棄禮而徵於書。」《史記.卷五五.留侯世家》:「此難以口舌爭也。」 4.相差、差別。唐.杜荀鶴〈自遣〉詩:「百年身後一丘土,貧富高低爭幾多。」《水滸傳》第六九回:「我這行院人家坑陷了千千萬萬的人,豈爭他一個?」 5.規勸。同「諍」。《…

Eng

  • CC-CEDICT to strive for|to vie for|to argue or debate|deficient or lacking (dialect)|how or what (literary)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠫩、𠄙【唐韻】側莖切【集韻】甾耕切,𠀤音箏。【說文】引也。从𠬪。【徐鉉曰】音曳。𠬪二手而曳之,爭之道也。【廣韻】競也。【書·大禹謨】汝惟不矜,天下莫與汝爭能。汝惟不伐,天下莫與汝爭功。 又【玉篇】諫也。 又訟也。【增韻】理也,辨也。【禮·曲禮】分爭辨訟,非禮不決。 又姓。【正字通】印藪有爭不識,爭同。 又【集韻】側逬切,箏去聲。義同。 又【廣韻】本作諍,諫諍也,止也。【孝經·諫諍章】天子有爭臣七人。【韻會】俗作争,非。 考證:〔【禮·曲禮】非理不決。〕 謹照原文非理改非禮。

Thuyết Văn

引也。 从𠬪𠂆。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡言爭者、皆謂引之使歸於己。 從𠬪猶從手。𠂆余制切。抴也。抴、引也。側莖切。十二部。

【爭】 (tranh ⟨tránh⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠬪𠂆 (𠬪 𠂆) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 争 · 𠄙 · 𠫩 · 𣌦 · 𪜃 · 争 · 争 · 争 · 争