爭

zhēngtranhNôm tranh

Hán Việt: tranh · Pinyin: zhēng · Nôm: tranh

Tổng quan

Tranh giành, cãi cọ. Phàm tranh hơn người hay cố lấy của người đều gọi là tranh [爭]

爭勝 · 爭取 · 爭嘴 · 爭執 · 爭奪 · 爭權 · 爭競 · 爭臉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việttranh
Âm Nômchanh
Quảng Đôngzaang1
Mân Namtsing
Nhật BảnARASOU
Hàn Quốc쟁
Chú âmㄓㄥˉ
Hán ngữ Trung cổcreng
Baxter-Sagart[ts]ˤreŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤreŋ
Phản thiết側莖切
Thanh mẫu莊
Vận耕
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tranh giành, cãi cọ. Phàm tranh hơn người hay cố lấy của người đều gọi là tranh [爭]. Thế nào ? (dùng làm trợ từ). Một âm là tránh. Can ngăn. Dị dạng của chữ [争]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tranh 爭 đgt. giành. Kinh Thư thiên Đại vũ mô ghi: “Thiên hạ không ai tranh công với ngươi.” (天下莫與汝爭功). Khiêm nhường ấy mới biêu quân tử, ai thấy Di Tề có thửa tranh. (Tự thuật 113.8)‖ (Bảo kính 131.8, 156.8)‖ (Liên hoa 243.4). x. Đôi tranh. (Bảo kính 169.1)
  • Giản Dị Hán Nôm chanh cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) [Eng: lemon tree, lemon fruit; sharp-tongued]
  • Giản Dị Hán Nôm danh danh nhau miếng ăn (tranh nhau) [Eng: to vie with each other]
  • Giản Dị Hán Nôm dành dành dụm; dỗ dành [Eng: to save; to comfort]
  • Giản Dị Hán Nôm gianh gianh nhau [Eng: to dispute, fight, contend, strive]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tranh tranh đua; tranh tối tranh sáng [Eng: to compete; half-light]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nước vàng khí huyết với đờm giao tranh
  • Bảng Tra Chữ Nôm ganh ganh đua; ganh tị [Eng: to compete; envy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giành giành giật [Eng: to fight over something]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dềnh dềnh dàng [Eng: leisurely]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chanh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chanh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.奪取、互不相讓。《左傳.隱公十一年》:「公孫閼與潁考叔爭車,潁考叔挾輈以走。」《北史.卷二二.長孫道生傳》:「嘗有二鵰,飛而爭肉,因以箭兩隻與晟,請射取之。」 2.較量、競爭。《書經.大禹謨》:「汝惟不矜,天下莫與汝爭能。汝惟不伐,天下莫與汝爭功。」 3.辯論。如:「據理力爭」。《左傳.昭公六年》:「民知爭端矣,將棄禮而徵於書。」《史記.卷五五.留侯世家》:「此難以口舌爭也。」 4.相差、差別。唐.杜荀鶴〈自遣〉詩:「百年身後一丘土,貧富高低爭幾多。」《水滸傳》第六九回:「我這行院人家坑陷了千千萬萬的人,豈爭他一個?」 5.規勸。同「諍」。《呂氏春秋.仲春紀.功名》:「關龍逢、王子比干能以要領之死,爭其上之過。」 [副] 如何。同「怎」。唐.韓偓〈哭花〉詩:「若是有情爭不哭,夜來風雨葬西施。」元.鍾嗣成〈一枝花.生居天地間套.梁州〉曲:「爭奈灰容土貌,缺齒重頤。」

Eng

  • CC-CEDICT to strive for, to vie for, to argue or debate, deficient or lacking (dialect), how or what (literary)

other

  • Nguồn khác Tiếng (thanh) đàn. 彈瑟盆保乃㗂爭 Đàn sắt vuồn bấu nảy tiểng tanh (Kh.Q.) Đàn sắt buồn gảy không thành tiếng

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠫩、𠄙【唐韻】側莖切【集韻】甾耕切,𠀤音箏。【說文】引也。从𠬪。【徐鉉曰】音曳。𠬪二手而曳之,爭之道也。【廣韻】競也。【書·大禹謨】汝惟不矜,天下莫與汝爭能。汝惟不伐,天下莫與汝爭功。 又【玉篇】諫也。 又訟也。【增韻】理也,辨也。【禮·曲禮】分爭辨訟,非禮不決。 又姓。【正字通】印藪有爭不識,爭同。 又【集韻】側逬切,箏去聲。義同。 又【廣韻】本作諍,諫諍也,止也。【孝經·諫諍章】天子有爭臣七人。【韻會】俗作争,非。 考證:〔【禮·曲禮】非理不決。〕 謹照原文非理改非禮。

Thuyết Văn

引也。 从𠬪𠂆。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡言爭者、皆謂引之使歸於己。 從𠬪猶從手。𠂆余制切。抴也。抴、引也。側莖切。十二部。

【爭】 (tranh ⟨tránh⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠬪𠂆 (𠬪 𠂆) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 争 · 𠄙 · 𠫩 · 𣌦 · 𪜃 · 争 · 争 · 争 · 争