爱国
ái quốc
Hán Việt: ái quốc · Pinyin: ài guó
Tổng quan
yêu nước; ái quốc. lòng yêu nước
热爱自己的国家~心ㄧ~人士。
愛護國家。《抱朴子.外篇.廣譬》:「烈士之愛國也如家,奉君也如親。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 愛國 iguó* v.o. love one's country ◆s.v. patriotic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛護國家。《抱朴子.外篇.廣譬》:「烈士之愛國也如家,奉君也如親。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 热爱自己的国家~心ㄧ~人士。
Eng
- Cihui to love one's country; patriotic
Đức
- Handedict patriotisch
other
- Nguồn khác »Trước biết ái quốc sau hợp quần«