愛才

ài cái ái tài

Hán Việt: ái tài · Pinyin: ài cái

Tổng quan

coi trọng tài năng | trân trọng người tài

Cấu tạo: (ái) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái tài ái tài ☆Yêu mến sự giỏi giang, người giỏi giang. Cũng chỉ sự tiếc cho cái tài của người khác.
  • Cihui coi trọng tài năng | trân trọng người tài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛惜人才。《文明小史》第二三回:「其實我只愛才的意思,但你所說要改回中國打扮,豈是容易的?」

Eng

  • CC-CEDICT to value talent; to cherish talented people
  • Cihui 愛才 àicái s.v./v.o. value high talent