愛根

ài gēn ái căn

Hán Việt: ái căn · Pinyin: ài gēn

Tổng quan

Cấu tạo: (ái) + (căn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爱欲。佛教以爱欲为烦恼之根本,故称; 金俗妻以之称夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.爱欲。佛教以爱欲为烦恼之根本,故称。 2.金俗妻以之称夫。