根

gēncănNôm căn

Hán Việt: căn · Pinyin: gēn · Nôm: căn

Tổng quan

Rễ cây

根元 · 根兢 · 根冠 · 根利 · 根力 · 根号 · 根嗣 · 根器

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingēn
Hán Việtcăn
Âm Nômcằn
Quảng Đônggan1
Mân Namkin1
Nhật BảnNE
Hàn Quốc근
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkon
Baxter-Sagart[k]ˤə[r]
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤə[r]
Phản thiết古痕切
Thanh mẫu見
Vận痕
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rễ cây. Bò dưới một vật gì cũng gọi là căn. Như thiệt căn [舌根] cuống lưỡi. Căn do (nhân). Như thiện căn [善根] căn thiện, câu nói nào không có bằng cứ gọi là vô căn chi ngôn [無根之言]. Nhà Phật gọi nhãn [眼] mắt, nhĩ [耳] tai, tị [鼻] mũi, thiệt [舌] lưỡi, thân [身] thân, ý [意] ý : là lục căn [六根]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cơn 根 ◎ Nôm: 干 cơn là âm THV có âm phiên thiết là cân, AHV là căn, có nghĩa là “gốc”, “rễ”, “nguồn gốc” [Huệ Thiên 2006: 377] ví dụ: căn nguyên = nguồn cơn (căn do) [Paulus của 1895: 187]. Trong tiếng Hán, 根 trỏ rễ cây, 荄 (cai) trỏ rễ cỏ. Như vậy, đây đều là đồng nguyên tự, có thể tái lập nguyên từ là kal. Mặt khác, từ cơn phan ngọc cho là từ kal gốc Khmer với nghĩa là lúc [ĐDA 1987: 91]. kal là từ Khmer gốc Sanskrit là kalā có nghĩa là phần, bộ phận, phần thời gian. Huệ Thiên cho rằng, không có mối liên hệ về nghĩa giữa kal và cơn (2006: 377) là không chính xác, bởi cơn trong cơn gió, cơn…
  • Giản Dị Hán Nôm cằn cằn cỗi [Eng: exhausted; stunted]
  • Giản Dị Hán Nôm cỗi cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi [Eng: stunted (stunted tree), exhausted, dwarfed]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) căn căn nguyên; căn bệnh; thiện căn [Eng: origin; cause (origin) of a disease; heaven's stem]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ô mai thiên môn mao căn
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: căn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: căn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: căn Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物的器官,大多向地下生長,具有固定、吸收水分及無機鹽的功能,某些種類,亦有貯藏養分的功能。如:「落葉歸根」。三國魏.曹植〈七步詩〉:「本自同根生,相煎何太急。」唐.李白〈為吳王謝責赴行在遲滯表〉:「流波思其舊浦,落葉墜於本根。」 2.物體的基部、下部。如:「耳根」、「牙根」。唐.白居易〈早春〉詩:「滿庭田地溼,薺葉生牆根。」 3.事物的本源。如:「禍根」、「病根」、「追根究底」。唐.獨孤及〈夢遠遊賦〉:「止水不波,浮雲無根。」宋.蘇軾〈李氏山房藏書記〉:「而後科舉之士,皆束書不觀,遊談無根,此又何也。」 4.事物的存底。如:「票根」、「存根」。 5.量詞。計算細長形物體的單位。如:「一根棍子」、「三根筷子」。 6.姓。如周代有根牟子。 [動] 深植。《孟子.盡心上》:「君子所性,仁義禮智根於心。」 [副] 澈底的。如:「根絕」、「根除」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根 (形声。从木,艮声。本义草木之根) 植物生长于土中或水中吸收营养的部分 根,木株也。--《说文》 蔓根为根,直根为柢。--《说文通训定声》 根深,则视久。--《韩非子·解老》 是谓深根、固柢。--《老子》 有根株于下,有荣叶于上。--《论衡·超奇》 其无宿根者,候苗成而未有花时采,则根生已足而又未衰。--宋·沈括《梦溪笔谈》 斯亦伐根以求木茂,塞源而欲流长也。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 又如根莇(根。莇草根; 又指根本,根源); 根茇(植物的根部); 根柢(草木的根); 根垓(根核。植物的根; 植根) 事物的本源, 根gēn ⒈高等植物的营养器官之一。有固养植物体和支持其地上的部分,吸收土壤里的水和溶解在水里的无机盐,贮藏养料等之作用小草~。大树~。直~(如甜菜、向日癸的根) 。须~(如稻、麦的根)。块~(如萝卜、土豆的可吃部分)。〈引〉 ①基部,基础~柢。~基。~本。~蒂。牙~儿。舌~儿。 ②事物或事情的本源~源。穷~。祸~。寻~究底。 ③彻底~治。~除。~绝。 ④凭证,依据~据。存~。 ⑤〈喻〉后代儿孙他是李家的独~。 ⒉量词。指长条状物两~火柴。三~塑料绳。 ⒊数学名词 ①代数方程式内未知数的值。 ② ⒋化学上称带电的基硫酸~。碳酸氢~。

Eng

  • CC-CEDICT root, basis, classifier for long slender objects, e.g. cigarettes, guitar strings, CL:條, 条[tiao2], radical (chemistry)
  • JMdict root (of a plant)
  • JMdict root (of a tooth, hair, etc.)
  • JMdict center (of a pimple, etc.)
  • JMdict root (of all evil, etc.)
  • JMdict source
  • JMdict stick-to-itiveness
  • JMdict perseverance
  • JMdict persistence
  • JMdict radical (esp. one that tends to ionize easily)
  • JMdict root

ja

  • JMdict 根(ね)
  • JMdict 根(こん)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古痕切,音跟。【說文】木株也。【左傳·隱六年】農夫之去草,絕其本根,勿使能殖。 又【廣韻】根,柢也。【老子·道德經】重爲輕根。【管子·地形篇】地者,萬物之本原,諸生之根菀。 又【博雅】始也。 又天根星也。《周語》天根見而水涸。註亢氐之間。 又金根,車名。【後漢·輿服志】天子車金根。 又門之鋪首銅鍰曰倉琅根。【前漢·五行志】木門倉琅根。 又竹根,杯名。【晉庾信報惠酒詩】山杯捧竹根。 又雲根,山名。【宋孝武登作樂山詩】積水溺雲根。 又姓。【姓苑】周人根牟子,善著書。 又叶經天切,音堅。【三略軍讖】侵侮下民,國內譁諠。臣蔽不言,是謂亂根。 考證:〔勿使能植。〕 謹照左傳原文植改殖。〔天根,氐星也。【左傳·桓十四年】天根見而水涸。〕 謹左傳無天根見而水涸之語,查係周語。今據改天根星也。周語天根見而水涸。註亢氐之間。〔【前漢·五行志】木名倉琅根。〕 謹照原文名改門。

Thuyết Văn

木株也。從木。㫐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古痕切。十三部。

【根】 (căn) Nghĩa: mộc (Cây) chu (Gốc cây (gốc cây ở t) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 拫 · 𢭗 · 𣏅 · 𣒨 · 拫