愛玩
ái ngoạn
Hán Việt: ái ngoạn · Pinyin: ài wán
Tổng quan
mê: thích - chơi/đùa/giở trò
Nghĩa
Việt
- Cihui mê: thích - chơi/đùa/giở trò
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"爱玩"; 指弄臣狎客; 喜爱而研习;喜爱而玩赏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"爱玩"。 2.指弄臣狎客。 3.喜爱而研习;喜爱而玩赏。
Eng
- Cihui 愛玩 iwán* v.p./s.v. love to play