愛美
ái mĩ
Hán Việt: ái mĩ · Pinyin: ài měi
Tổng quan
chú ý đến ngoại hình | thích chỉnh chu | (văn học) quan hệ rất thân thiết thích chưng diện; thích hào nhoáng; thích đẹp 。追求漂亮,保持外表美麗。
Nghĩa
Việt
- Cihui chú ý đến ngoại hình | thích chỉnh chu | (văn học) quan hệ rất thân thiết thích chưng diện; thích hào nhoáng; thích đẹp 。追求漂亮,保持外表美麗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.愛漂亮。如:「愛美是人的天性。」 2.喜歡。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「謝景重女適王孝伯兒,二門公甚相愛美。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亲爱友好; 喜爱美丽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亲爱友好。 2.喜爱美丽。
Eng
- CC-CEDICT to pay attention to one's appearance; to like to be well-groomed|(literary) on very friendly terms
- Cihui to pay attention to one's appearance; to like to be well-groomed; (literary) on very friendly terms