父黨
phụ đảng
Hán Việt: phụ đảng
Tổng quan
bên nội: họ nội/bên cha
Nghĩa
Việt
- Cihui bên nội: họ nội/bên cha
- Cihui bên nội; họ nội; bên cha。指父系的親族。亦指父親一輩的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 父系親族。《三國志.卷二三.魏書.常林傳》:「年七歲,有父黨造門。」《西遊記》第四四回:「一百個是我父黨,一百個是我母黨,一百個是我交契。」也作「父族」。
Eng
- Cihui 父黨 ùdǎng n. father's kinsfolk; relatives on one's father's side