phụ

Hán Việt: phụ · Pinyin:

Tổng quan

cha

父上 · 父丧 · 父亲 · 父兄 · 父党 · 父城 · 父執 · 父女

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphụ
Quảng Đôngfu2
Mân Nam
Nhật BảnCHICHI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˋ
Hán ngữ Trung cổbyox
Baxter-Sagartp(r)aʔ
Hán ngữ Thượng cổp(r)aʔ
Phản thiết防父切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cha, bố. {Phụ lão} [父老] tiếng gọi tôn các người già. Một âm là {phủ}. Cùng nghĩa với chữ {phủ} [甫]. Tiếng gọi lịch sự của đàn ông. Như ông Thái Công gọi là {thượng phủ} [尚父], đức Khổng Tử gọi là {Ni phủ} [尼父], v.v. Người già. Như {điền phủ} [田父] ông già làm ruộng, {ngư phủ} [漁父]…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phụ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phụ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phụ Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代對男子的美稱。《廣韻.平聲.麌韻》:「父,尼父,尚父,皆男子之美稱。」《文選.成公綏.嘯賦》:「鍾期棄琴而改聽,孔父忘味而不食。」 2.野老的通稱。如:「漁父」。《文選.潘岳.藉田賦》:「有邑老田父或進而稱曰:『蓋損益隨時,理有常然。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 父〈名〉 对有才德的男子的美称,多附缀于表字后面 维师尚父,时维鹰扬。--《诗·大雅》 三月,公及邾仪父盟于眜。--《春秋》 余弟安国平父,安上纯父。--王安石《游褒禅山记》 对老年男子的尊称 纵江东父老怜而王我,我何面目见之?--《史记·项羽本纪》 父知之乎?(父老先生)--《史记·张释之冯唐列传》 又如渔父;田父 通甫”。开始 强梁者不得其死,吾将以为教父。--《老子·四十二章》 又如教父(教戒的开始) 天。古人以为天地生万物,故称天为父” 乾,天也,故称乎父 父 fǔ ⒈对老年人的尊称农夫渔~。 ⒉同"甫 ⒉"。 父 fù ⒈爸爸~亲。 ⒉对男性长…

Eng

  • CC-CEDICT father

ja

  • JMdict father

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】扶雨切【集韻】【韻會】奉甫切,𠀤音輔。【說文】矩也。家長率敎者。从又,舉杖。【釋名】父,甫也。始生已者。【書·泰誓】惟天地萬物父母。【爾雅·釋親】父爲考。父之考爲王父。王父之考爲曾祖王父。曾祖王父之考爲高祖王父。父之世父。叔父爲從祖祖父父。之晜弟先生爲世父。後生爲叔父。父之從父晜弟爲從祖父。父之從晜弟爲族父。 又【詩·小雅】以速諸父。【傳】天子謂同姓諸侯,諸侯謂同姓大夫,皆曰諸父。 又老叟之稱。【史記·馮唐傳】文帝輦過問唐曰:父老何自爲郞。 又【廣韻】方矩切【集韻】【韻會】匪父切,𠀤音府。【集韻】同甫。【廣韻】男子之美稱。【詩·大雅】維師尚父。【箋】尚父,呂望也。尊稱焉。◎按管仲稱仲父。孔子稱尼父。范增稱亞父。皆倣此。 又野老通稱。【戰國策】田父見之。 又【詩·小雅】祈父。【傳】司馬也。 又【春秋·桓十三年】盟于武父。【註】武父,鄭地。【釋文】音甫,有父字者,皆同甫音。 又【廣韻】漢複姓。三氏孔子弟子宰父黑,漢主父偃,左傳宋之公族皇父充石。漢初皇父鸞,改父爲甫。 又【正韻】防父切,音附。父母。〇按父字古無去聲。正韻始收入五暮。俗音从之。防父切,父字誤。 又叶扶缶切【蘇轍·釀酒詩】誰來共佳節,但約鄕人父,生理正艱難,一醉陶衰朽。 考證:〔【廣韻】漢複姓。三氏孔子弟子宰父黑,漢主父偃,左傳,宋之公族皇父充石,漢初,王父鸞,改父爲甫。〕 謹照廣韻原文王父改皇父。

Thuyết Văn

巨也。 家長率教者。 从又舉杖。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以曡韵釋之。 率同䢦。先導也。經傳亦借父爲甫。 學記曰。夏楚二物。收其威也。故從又舉杖。扶雨切。五部。

【父】 (phụ ⟨phủ⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又舉杖 (hựu cử trượng) Phiên thiết: Phù vũ thiết Thượng tự: 扶 (phù) | Hạ tự: 雨 (vũ) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cự (Lớn…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠇑