爸爸

bà ba ba ba

Hán Việt: ba ba · Pinyin: bà ba

Tổng quan

(thông tục) cha | ba | LT:個|个,位 iếng con gọi cha. ba ba ba ba ☆Tiếng con gọi cha.

Cấu tạo: (ba) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) cha | ba | LT:個|个,位 iếng con gọi cha. ba ba ba ba ☆Tiếng con gọi cha.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.子女對父親的稱呼。如:「我們天天都等爸爸回來才一起用晚餐。」《老殘遊記》第六回:「被他爸爸回來一頭碰見,氣了個半死。」 2.對老者的尊稱。《正字通.父部》:「夷語稱老者曰『八八』或『巴巴』,後人因加父作爸字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 父亲。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) father; dad|CL:個|个[ge4],位[wei4]
  • Cihui (coll.) father; dad; CL:個|个,位