爸爸

bà baba ba

Hán Việt: ba ba · Pinyin: bà ba

Tổng quan

Tiếng con gọi cha

新华 · Tân Hoa Đại lục

父亲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.子女對父親的稱呼。如:「我們天天都等爸爸回來才一起用晚餐。」《老殘遊記》第六回:「被他爸爸回來一頭碰見,氣了個半死。」 2.對老者的尊稱。《正字通.父部》:「夷語稱老者曰『八八』或『巴巴』,後人因加父作爸字。」

Cấu tạo: 爸 (ba) + 爸 (ba)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bố
  • VietPhrases ba ba
  • Biên soạn papa; dad; father

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.子女對父親的稱呼。如:「我們天天都等爸爸回來才一起用晚餐。」《老殘遊記》第六回:「被他爸爸回來一頭碰見,氣了個半死。」 2.對老者的尊稱。《正字通.父部》:「夷語稱老者曰『八八』或『巴巴』,後人因加父作爸字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 父亲。
  • Kaggle Zh-Vi da

Eng

  • Cihui (coll.) father; dad; 个,位

Đức

  • Handedict Bsp.: 你爸爸怎麼樣? 你爸爸怎么样? -- Wie geht es deinem Vater?

Từ liên quan

Gần nghĩa

爸妈 · 爸比 · 爸爸节