爸
ba
Hán Việt: ba · Pinyin: bà
Tổng quan
ba ba má [Eng: mama, papa]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bà |
|---|---|
| Hán Việt | ba |
| Quảng Đông | baa1 |
| Mân Nam | pâ |
| Nhật Bản | HA |
| Hàn Quốc | 파 |
| Chú âm | ㄅㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bax |
| Phản thiết | 捕可切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 果 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cha, tiếng gọi cha. Như {ba ba} [爸爸] tiếng con gọi cha.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 稱謂。子女對父親的稱呼,一般疊稱為「爸爸」。《集韻.上聲.果韻》:「爸,爹、父也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爸 (形声。从父,巴声。本义父亲) 爸,父也。--《广雅·释亲》。王念孙曰爸者,父亲之转。” 又如爸爸(父亲);阿爸 这个地方离三爸的律师事务所不远,三爸怎么会不晓得?--巴金《家》 爸bà 1.即父亲。常叠用。 2.方言。指叔父。
Eng
- CC-CEDICT father|dad|pa|papa
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】蒲可切【廣韻】捕可切【集韻】部可切,𠀤婆上聲。【玉篇】父也。【正字通】夷語稱老者爲八八。或巴巴。後人因加父作爸字。蜀謂老爲波。宋景文謂波當作皤。黃山谷貶涪,號涪皤。 又【集韻】必駕切,音霸。吳人呼父曰爸。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤕕