爹爹
đa đa
Hán Việt: đa đa · Pinyin: diē die
Tổng quan
bố | ông
Nghĩa
Việt
- Cihui bố | ông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對父親的稱呼。《初刻拍案驚奇》卷二○:「自此便叫劉相公夫人為『爹爹』『媽媽』,十分孝敬,倍如親生。」《儒林外史》第四○回:「沈瓊枝道:『爹爹,你請放心。我家又不曾寫立文書,得他身價,為甚麼肯去伏低做小!他既如此排場,爹爹若是和他吵鬧起來,倒反被外人議論。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 父亲;祖父。
Eng
- CC-CEDICT daddy|granddad
- Cihui daddy; granddad