爺爺

yé ye gia gia

Hán Việt: gia gia · Pinyin: yé ye

Tổng quan

(thân mật) ông nội | ông bên nội | LT:個|个

Cấu tạo: (gia) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thân mật) ông nội | ông bên nội | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。對祖父的稱呼。《紅樓夢》第七回:「別說你這樣兒的,就是你爹、你爺爺,也不敢和焦大挺腰子呢。」 2.對官吏、有威望或受人尊敬者的敬稱。《宋史.卷三六○.列傳.宗澤》:「威聲日著,北方聞其名,常尊憚之,對南人言,必曰宗爺爺。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「青天爺爺,是小人嫡親姊夫,因為是至親至眷,恰好兒女年紀相當,故此約為婚姻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祖父; 父亲; 对男性尊长的称呼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祖父。 2.父亲。 3.对男性尊长的称呼。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) paternal grandfather; grandpa
  • Cihui (coll.) paternal grandfather; grandpa