爺

yégiaNôm da

Hán Việt: gia · Pinyin: yé · Nôm: da

Tổng quan

Cha

爺兒 · 爺孃 · 爺兒們 · 師爺 · 老爺 · 倒兒爺 · 兔兒爺 · 大少爺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyé
Hán Việtgia
Âm Nômda
Quảng Đôngje1
Mân Namiâ
Nhật BảnYA
Hàn Quốc야
Chú âmㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổja
Phản thiết以遮切
Thanh mẫu以

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cha. Tiếng gọi tôn các người già. Như lão gia [老爺] ông già, thái gia [太爺] cụ cố, v.v

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm gia lão gia; gia môn; thiếu gia [Eng: me; social position of the family]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: gia Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.稱謂:(1)用以稱父親。南朝梁.無名氏〈木蘭詩〉二首之一:「願為市鞍馬,從此替爺征。」(2)對長輩或主人的尊稱。如:「老爺」、「少爺」、「大爺」。《紅樓夢》第二○回:「一個作爺的,還賴我們這幾個錢,連我也不在眼裡!」 2.對神明的稱呼。如:「老天爺」、「財神爺」。

Eng

  • CC-CEDICT grandpa, old gentleman
  • JMdict old man
  • JMdict old geezer

ja

  • JMdict 爺(じじ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤕓【玉篇】以遮切,音耶。俗呼爲父爺字。【古木蘭詩】軍書三十卷,卷卷有爺名。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 耶 · 𤕓 · 𨈺 · 爷 · 耶 · 爷 · 爷