爽塏

shuǎng kǎi sảng khải

Hán Việt: sảng khải · Pinyin: shuǎng kǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (sảng) + (khải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng sủa rộng rãi. »Một vùng sảng khải đắp đồ ngưu miên« (Nhị độ mai). sảng khải sảng khải ☆Sáng sủa rộng rãi. »Một vùng sảng khải đắp đồ ngưu miên« (Nhị độ mai).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高爽乾燥的地方。《左傳.昭公三年》:「子之宅近市,湫隘囂塵,不可以居,請更諸爽塏者。」《明史.卷一一九.諸王傳四.梁王瞻垍傳》:「正統元年言府卑濕,乞更爽塏地。」

Eng

  • Cihui 爽塏 huǎngkǎi v.p. high and dry (of terrain)