爽塏
sảng khải
Hán Việt: sảng khải · Pinyin: shuǎng kǎi
Tổng quan
1.高爽干燥。 2.指高燥之地。
高爽乾燥的地方。《左傳.昭公三年》:「子之宅近市,湫隘囂塵,不可以居,請更諸爽塏者。」《明史.卷一一九.諸王傳四.梁王瞻垍傳》:「正統元年言府卑濕,乞更爽塏地。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nơi cao ráo
- Biên soạn 爽塏 huǎngkǎi v.p. high and dry (of terrain)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高爽乾燥的地方。《左傳.昭公三年》:「子之宅近市,湫隘囂塵,不可以居,請更諸爽塏者。」《明史.卷一一九.諸王傳四.梁王瞻垍傳》:「正統元年言府卑濕,乞更爽塏地。」
Eng
- Cihui 爽塏 huǎngkǎi v.p. high and dry (of terrain)