爾爾

nhĩ nhĩ

Hán Việt: nhĩ nhĩ

Tổng quan

尔尔 NHẠY NHẠY Lũ lượt. 軍国呌尔尔𬦹陵 Quân quốc kẻo nhạy nhạy rèo lăng (C.K.) Quân binh kéo lũ lượt theo sau.

Cấu tạo: (nhĩ) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 尔尔 NHẠY NHẠY Lũ lượt. 軍国呌尔尔𬦹陵 Quân quốc kẻo nhạy nhạy rèo lăng (C.K.) Quân binh kéo lũ lượt theo sau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漫應的聲音,猶言如此如此。如:「不過爾爾」。《晉書.卷六○.張方傳》:「王若問卿,但言爾爾。不然,必不免禍。」《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「媒人下床去,諾諾復爾爾。」

Eng

  • Cihui 爾爾 ěr'ěr a.t. so-so | bùguò ∼ just so-so